| id |
Tên sản phẩm |
Giá bìa |
Giá bán |
SL |
xóa |
| 104 |
Chẩn đoán hình ảnh bộ máy tiết niệu |
51,000 |
51,000 |
|
xóa |
| 106 |
Giáo trình X quang |
145,000 |
145,000 |
|
xóa |
| 109 |
Bệnh học chấn thương chỉnh hình |
165,000 |
165,000 |
|
xóa |
| 117 |
GIẢI PHẪU NGƯỜI |
320,000 |
320,000 |
|
xóa |
| 118 |
Kỹ thuật vi phẫu mạch máu thần kinh |
365,000 |
365,000 |
|
xóa |
| 123 |
Phẫu thuật thực hành T1 |
165,000 |
165,000 |
|
xóa |
| 213 |
Bài giảng nhi khoa T1 |
116,000 |
116,000 |
|
xóa |
| 214 |
Bài giảng nhi khoa T2 |
138,000 |
138,000 |
|
xóa |
| 234 |
Nang và u lành tính vùng miệng hàm mặt |
|
|
|
xóa |
| 278 |
Tai mũi họng (Đào tạo bác sỹ đa khoa) |
65,000 |
65,000 |
|
xóa |
| 279 |
Cấp cứu tai mũi họng |
|
|
|
xóa |
| 292 |
Đông máu ứng dụng trong lâm sàng |
|
|
|
xóa |
| 297 |
Sinh lý học |
135,000 |
135,000 |
|
xóa |
| 300 |
Sinh học( Đào tạo bác sỹ đa khoa) |
77,000 |
77,000 |
|
xóa |
| 344 |
THUỐC BIỆT DƯỢC VÀ BỆNH |
645,000 |
645,000 |
|
xóa |
| 465 |
Các Bệnh Lý Sinh Lý Bệnh Thận Niệu |
120,000 |
120,000 |
|
xóa |
| 529 |
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống |
41,000 |
41,000 |
|
xóa |
| 568 |
Bài giảng y học cổ truyền T2 |
|
|
|
xóa |
| 570 |
Điều trị học kết hợp y học hiện đại và YHCT |
|
|
|
xóa |
| 611 |
Cây thuốc vị thuốc bài thuốc Việt Nam |
|
|
|
xóa |
| 612 |
Hải Thượng Y Tôn Tâm Lĩnh (trọn bộ 4 tập) |
1,180,000 |
1,180,000 |
|
xóa |
| 624 |
Chẩn đoán phân biệt chứng hậu trong đông y |
|
|
|
xóa |
| 625 |
Chẩn đoán phân biệt chứng trạng trong đông y |
|
|
|
xóa |
| 626 |
Kho tàng bài thuốc bí truyền của đông y |
|
|
|
xóa |
| 729 |
Điều dưỡng nội khoa |
64,000 |
64,000 |
|
xóa |
| 733 |
Điều dưỡng nội ngoại khoa (hộ sinh trung cấp) |
46,500 |
46,500 |
|
xóa |
| 785 |
Bách khoa thư bệnh học T1 |
|
|
|
xóa |
| 794 |
Từ điển y học Anh - Việt Bùi Khánh Thuần |
|
|
|
xóa |
| 1022 |
BÀI GIẢNG BỆNH HỌC NGOẠI KHOA |
125,000 |
125,000 |
|
xóa |
| 1028 |
BỆNH HỌC NGOẠI KHOA (ÔN THI SDH) |
|
52,000 |
|
xóa |
| 1029 |
BỆNH HỌC NGOẠI KHOA BỤNG |
215,000 |
215,000 |
|
xóa |
| 1031 |
BỆNH HỌC NGOẠI (SDH)T2 |
|
|
|
xóa |
| 1063 |
Y HỌC HẠT NHÂN |
50,000 |
50,000 |
|
xóa |
| 1079 |
BỆNH HỌC NỘI KHOA T1 2022 |
230,000 |
230,000 |
|
xóa |
| 1121 |
Bệnh da và hoa liễu |
135,000 |
135,000 |
|
xóa |
| 1152 |
Thuốc tim mạch |
151,000 |
151,000 |
|
xóa |
| 1160 |
TRIỆU CHỨNG HỌC NỘI KHOA T1 |
265,000 |
265,000 |
|
xóa |
| 1199 |
BỆNH HỌC TIM MẠCH T1 |
|
|
|
xóa |
| 1205 |
Kỹ thuật xét nghiệm huyết học truyền máu ứng dụng trong lâm sàng |
155,000 |
155,000 |
|
xóa |
| 1224 |
1000 bài thuốc về đề tài nghiên cứu khoa học |
|
|
|
xóa |
| 1231 |
380 BAÌ THUỐC ĐÔNG Y HIỆU NGHIỆM(Viện Y Học Dân Tộc Thượng Hải) |
|
|
|
xóa |
| 1292 |
TRANH HOA ĐÀ |
|
|
|
xóa |
| 1293 |
TRANH TRƯƠNG TRỌNG CẢNH |
|
|
|
xóa |
| 1296 |
TRANH DIỆP THIÊN SỸ |
|
|
|
xóa |
| 1325 |
CẨM NANG TRA CỨU NHANH THUỐC |
480,000 |
480,000 |
|
xóa |
| 1326 |
HƯỚNG DẪN MỚI NHẤT VỀ NGUYÊN TẮC SẢN XUẤT THUỐC KHÁM, CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ BỆNH TRỦYỀN NHIỄM,SỬ DỤNG VÀ BÁN LẺ THUỐC TRONG BỆNH VIỆN VÀ CÁC TUYẾN CƠ SỞ |
325,000 |
325,000 |
|
xóa |
| 1337 |
TỪ ĐIỂN CÂY THUỐC VIỆT NAM T1 |
715,000 |
715,000 |
|
xóa |
| 1338 |
TỪ ĐIỂN CÂY THUỐC VIỆT NAM T2 |
665,000 |
665,000 |
|
xóa |
| 1357 |
PHẪU THUẬT TRONG MIỆNGT1-(Dùng cho sinh viên răng hàm mặt) |
72,000 |
72,000 |
|
xóa |
| 1358 |
PHẪU THUẬT TRONG MIỆNGT2-(Dùng cho sinh viên răng hàm mặt) |
102,000 |
102,000 |
|
xóa |
| 1360 |
PHỤC HÌNH RĂNG THÁO LẮP(Dùng cho sinh viên răng hàm mặt) |
150,000 |
150,000 |
|
xóa |
| 1465 |
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ MỘT SỐ BỆNH LÝ HUYẾT HỌC |
113,000 |
113,000 |
|
xóa |
| 1586 |
DƯỢC THẢO LUẬN TRỊ |
565,000 |
565,000 |
|
xóa |
| 1659 |
THỰC PHẨM CHỨC NĂNG |
1,200,000 |
1,200,000 |
|
xóa |
| 1716 |
ATLAS PET/CT MỘT SỐ BỆNH UNG THƯ Ở NGƯỜI VIỆT NAM |
515,000 |
515,000 |
|
xóa |
| 1979 |
DANH LỤC CÂY THUỐC VIỆT NAM |
895,000 |
895,000 |
|
xóa |
|
Tổng số tiền : 11.013.500 VNĐ
|
|
|
|