| id |
Tên sản phẩm |
Giá bìa |
Giá bán |
SL |
xóa |
| 104 |
Chẩn đoán hình ảnh bộ máy tiết niệu |
51,000 |
51,000 |
|
xóa |
| 109 |
Bệnh học chấn thương chỉnh hình |
165,000 |
165,000 |
|
xóa |
| 117 |
GIẢI PHẪU NGƯỜI |
320,000 |
320,000 |
|
xóa |
| 213 |
Bài giảng nhi khoa T1 |
116,000 |
116,000 |
|
xóa |
| 279 |
Cấp cứu tai mũi họng |
|
|
|
xóa |
| 292 |
Đông máu ứng dụng trong lâm sàng |
|
|
|
xóa |
| 300 |
Sinh học( Đào tạo bác sỹ đa khoa) |
77,000 |
77,000 |
|
xóa |
| 465 |
Các Bệnh Lý Sinh Lý Bệnh Thận Niệu |
120,000 |
120,000 |
|
xóa |
| 568 |
Bài giảng y học cổ truyền T2 |
|
|
|
xóa |
| 570 |
Điều trị học kết hợp y học hiện đại và YHCT |
|
|
|
xóa |
| 611 |
Cây thuốc vị thuốc bài thuốc Việt Nam |
|
|
|
xóa |
| 612 |
Hải Thượng Y Tôn Tâm Lĩnh (trọn bộ 4 tập) |
1,180,000 |
1,180,000 |
|
xóa |
| 624 |
Chẩn đoán phân biệt chứng hậu trong đông y |
|
|
|
xóa |
| 625 |
Chẩn đoán phân biệt chứng trạng trong đông y |
|
|
|
xóa |
| 626 |
Kho tàng bài thuốc bí truyền của đông y |
|
|
|
xóa |
| 733 |
Điều dưỡng nội ngoại khoa (hộ sinh trung cấp) |
46,500 |
46,500 |
|
xóa |
| 794 |
Từ điển y học Anh - Việt Bùi Khánh Thuần |
|
|
|
xóa |
| 1063 |
Y HỌC HẠT NHÂN |
50,000 |
50,000 |
|
xóa |
| 1079 |
BỆNH HỌC NỘI KHOA T1 2022 |
230,000 |
230,000 |
|
xóa |
| 1121 |
Bệnh da và hoa liễu |
135,000 |
135,000 |
|
xóa |
| 1292 |
TRANH HOA ĐÀ |
|
|
|
xóa |
| 1296 |
TRANH DIỆP THIÊN SỸ |
|
|
|
xóa |
| 1337 |
TỪ ĐIỂN CÂY THUỐC VIỆT NAM T1 |
715,000 |
715,000 |
|
xóa |
| 1358 |
PHẪU THUẬT TRONG MIỆNGT2-(Dùng cho sinh viên răng hàm mặt) |
102,000 |
102,000 |
|
xóa |
| 1659 |
THỰC PHẨM CHỨC NĂNG |
1,200,000 |
1,200,000 |
|
xóa |
| 1979 |
DANH LỤC CÂY THUỐC VIỆT NAM |
895,000 |
895,000 |
|
xóa |
|
Tổng số tiền : 5.402.500 VNĐ
|
|
|
|