| id |
Tên sản phẩm |
Giá bìa |
Giá bán |
SL |
xóa |
| 350 |
DƯỢC ĐIỂN VIỆT NAM IV - BẢN BỔ SUNG |
258,000 |
258,000 |
|
xóa |
| 364 |
Hóa dược T1 (Dược sỹ đại học) |
158,000 |
158,000 |
|
xóa |
| 395 |
Kỹ thuật bào chế sinh dược học các dạng thuốc T1(Dược sỹ đại học) |
79,000 |
79,000 |
|
xóa |
| 1155 |
Giải phẫu chức năng hệ vận động và hệ thần kinh( cao đẳng vật lý trị liệu / phục hồi chức năng) |
50,000 |
50,000 |
|
xóa |
| 1163 |
Bệnh học nội khoa T2(Khớp, nội tiết) |
185,000 |
175,000 |
|
xóa |
| 1171 |
Điều trị học nội khoa T1 |
81,000 |
81,000 |
|
xóa |
| 1199 |
BỆNH HỌC TIM MẠCH T1 |
|
|
|
xóa |
| 1225 |
Y Dược học trung hoa |
225,000 |
225,000 |
|
xóa |
| 1226 |
CẨM NANG VỀ LÝ LUẬN VÀ CHẨN TRỊ Y HỌC CỔ TRUYỀN PHƯƠNG ĐÔNG |
117,000 |
117,000 |
|
xóa |
| 1266 |
LÝ LUẬN Y HỌC CỔ TRUYỀN |
|
|
|
xóa |
| 1312 |
TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA Y HỌC VIỆT NAM |
490,000 |
490,000 |
|
xóa |
| 1314 |
PHỤ KHOA TRONG ĐÔNG Y |
|
|
|
xóa |
| 1315 |
ĐIỀU TRỊ GÃY XƯƠNG Ở TRẺ EM |
37,000 |
37,000 |
|
xóa |
| 1319 |
HOÀNG ĐẾ NỘI KINH VỚI SUY ĐOÁN VẬN KHÍ |
|
|
|
xóa |
| 1327 |
GIẢI PHẪU NGƯỜI T2 |
235,000 |
235,000 |
|
xóa |
| 1342 |
ĐÔNG DƯỢC CỔ PHƯƠNG TẬP THÀNH |
380,000 |
380,000 |
|
xóa |
| 1362 |
CHỮA RĂNG VÀ NỘI NHA T2(Dùng cho sinh viên răng hàm mặt) |
|
|
|
xóa |
| 1366 |
NHA KHOA CỘNG ĐỒNG T1(Dùng cho sinh viên răng hàm mặt) |
100,000 |
100,000 |
|
xóa |
| 1413 |
MÃNG CHÂM CHỮA BỆNH |
225,000 |
225,000 |
|
xóa |
| 1418 |
THUỐC ĐÔNG Y CÁCH DÙNG THUỐC ĐIỀU TRỊ |
|
|
|
xóa |
| 1423 |
KINH DỊCH TRỌN BỘ |
150,000 |
150,000 |
|
xóa |
| 1438 |
HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH CHUYÊN NGÀNH BỎNG |
155,000 |
155,000 |
|
xóa |
| 1443 |
HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH CHUYÊN NGÀNH PHONG-DA LIỄU |
55,000 |
55,000 |
|
xóa |
| 1449 |
HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH NGOẠI KHOA |
294,000 |
294,000 |
|
xóa |
| 1518 |
ÔN BỆNH |
110,000 |
110,000 |
|
xóa |
| 1534 |
LUẬN TRỊ THẤP NHIỆT HÀN THẤP KHÍ HUYẾT HƯ HÀN |
|
|
|
|