| id |
Tên sản phẩm |
Giá bìa |
Giá bán |
SL |
xóa |
| 379 |
Giải phẫu sinh lý người(Đào tạo dược sỹ đại học) |
|
|
|
xóa |
| 411 |
THỰC VẬT DƯỢC - GIÁO TRÌNH DÀNH CHO SV ĐH |
190,000 |
190,000 |
|
xóa |
| 556 |
Đột quỵ não cấp cứu điều trị dự phòng |
51,000 |
51,000 |
|
xóa |
| 568 |
Bài giảng y học cổ truyền T2 |
|
|
|
xóa |
| 570 |
Điều trị học kết hợp y học hiện đại và YHCT |
|
|
|
xóa |
| 739 |
Điều dưỡng ngoại T2( cử nhân điều dưỡng ) |
75,000 |
75,000 |
|
xóa |
| 794 |
Từ điển y học Anh - Việt Bùi Khánh Thuần |
|
|
|
xóa |
| 811 |
Ngành y tế Việt Nam vững bước vào thế kỷ 21 |
1,000,000 |
1,000,000 |
|
xóa |
| 840 |
Lâm sàng ngoại khoa gan mật tuỵ |
66,000 |
66,000 |
|
xóa |
| 986 |
Khí công học và Y học hiện đại |
250,000 |
250,000 |
|
xóa |
| 1045 |
CẤP CỨU NGOẠI KHOA TIÊU HÓA |
|
41,000 |
|
xóa |
| 1185 |
Bệnh nội tiết chuyển hóa thường gặp |
55,000 |
55,000 |
|
xóa |
| 1197 |
CẤP CỨU NGOẠI KHOA T1 |
152,000 |
152,000 |
|
xóa |
| 1349 |
KỸ THUẬT BẢO TỒN TRONG CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH |
350,000 |
350,000 |
|
xóa |
| 1392 |
CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ TRÍ CHỬA NGOÀI TỬ CUNG |
120,000 |
120,000 |
|
xóa |
| 1408 |
THỰC TẬP DƯỢC LIỆU - Có Ảnh màu |
235,000 |
235,000 |
|
xóa |
| 1435 |
HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH CHUYÊN NGÀNH UNG BƯỚU |
356,000 |
356,000 |
|
xóa |
| 1439 |
HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH CHUYÊN NGÀNH NHÃN KHOA |
100,000 |
100,000 |
|
xóa |
| 1440 |
HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH CHUYÊN NGÀNH PHỤ SẢN |
109,000 |
109,000 |
|
xóa |
| 1441 |
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH HÔ HẤP |
93,000 |
93,000 |
|
xóa |
| 1444 |
HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH CHUYÊN NGÀNH TAI-MŨI -HỌNG |
123,000 |
123,000 |
|
xóa |
| 1445 |
HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH CHUYÊN NGÀNH LAO VÀ BỆNH PHỔI |
59,000 |
59,000 |
|
xóa |
| 1452 |
HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH CHUYÊN NGÀNH PHỤ SẢN |
109,000 |
109,000 |
|
xóa |
| 1463 |
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ MỘT SỐ BỆNH VỀ RĂNG HÀM MẶT |
90,000 |
90,000 |
|
xóa |
| 1472 |
KỸ THUẬT HÓA DƯỢC T2 |
93,000 |
93,000 |
|
xóa |
| 1473 |
HÓA LÝ DƯỢC |
93,000 |
93,000 |
|
xóa |
| 1476 |
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ CÁC BỆNH CƠ XƯƠNG KHỚP |
93,000 |
93,000 |
|
xóa |
| 1485 |
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ MỘT SỐ BỆNH TRUYỀN NHIỄM |
110,000 |
110,000 |
|
xóa |
| 1487 |
BỆNH TRUYỀN NHIỄM VÀ NHIỆT ĐỚI T1 |
250,000 |
250,000 |
|
xóa |
| 1585 |
DƯỢC ĐIỂN VIỆT NAM T2 - LẦN XUẤT BẢN THỨ 5 |
500,000 |
500,000 |
|
xóa |
| 1655 |
KỸ THUẬT Y HỌC CHUYÊN NGÀNH XÉT NGHIỆM |
500,000 |
500,000 |
|
xóa |
| 1684 |
MÔ HỌC - SÁCH ẢNH MÀU |
450,000 |
450,000 |
|
xóa |
| 2009 |
KỸ THUẬT ĐIỀU DƯỠNG NHI KHOA 2020 |
200,000 |
200,000 |
|
xóa |
| 2037 |
Y HỌC GIA ĐÌNH KHỐI KHOA HỌC SỨC KHỎE |
300,000 |
300,000 |
|
xóa |
| 2052 |
HƯỚNG DẪN ĐIỀU TRỊ NGOẠI NHI 2021 |
250,000 |
250,000 |
|
xóa |
| 2075 |
ĐIỆN TRỊ LIỆU LÂM SÀNG |
255,000 |
255,000 |
|
xóa |
| 2082 |
BỆNH HỌC |
180,000 |
180,000 |
|
xóa |
|
Tổng số tiền : 6.898.000 VNĐ
|
|
|
|