| id |
Tên sản phẩm |
Giá bìa |
Giá bán |
SL |
xóa |
| 72 |
Thực hành bệnh tim mạch |
202,000 |
202,000 |
|
xóa |
| 73 |
Hướng dẫn đọc điện tim |
59,000 |
59,000 |
|
xóa |
| 76 |
Suy tim |
46,000 |
46,000 |
|
xóa |
| 81 |
Siêu âm tim cập nhật chẩn đoán |
|
|
|
xóa |
| 83 |
Chẩn đoán hình ảnh ( Đào tạo BS đa khoa) |
|
|
|
xóa |
| 88 |
SIÊU ÂM TỔNG QUÁT |
675,000 |
675,000 |
|
xóa |
| 92 |
Nguyên lý kỹ thuật siêu âm chẩn đoán |
95,000 |
95,000 |
|
xóa |
| 93 |
Bài tập điện tâm đồ |
130,000 |
130,000 |
|
xóa |
| 110 |
Kỹ thuật mổ chấn thương chỉnh hình |
345,000 |
345,000 |
|
xóa |
| 124 |
Phẫu thuật thực hành T2 |
145,000 |
145,000 |
|
xóa |
| 153 |
Bài giảng gây mê hồi sức T1 |
|
|
|
xóa |
| 154 |
Bài giảng gây mê hồi sức T2 |
|
|
|
xóa |
| 155 |
Thuốc sử dụng trong gây mê |
47,000 |
47,000 |
|
xóa |
| 157 |
Hồi sức cấp cứu gây mê trẻ em T2 |
|
|
|
xóa |
| 162 |
Bài giảng sản phụ khoa T1 |
80,000 |
80,000 |
|
xóa |
| 166 |
Sản khoa hình minh họa |
75,000 |
75,000 |
|
xóa |
| 170 |
Phôi thai học người |
125,000 |
125,000 |
|
xóa |
| 217 |
SÁCH GIÁO KHOA NHI KHOA ( TEXTBOOK OF PEDIATRICS |
|
|
|
xóa |
| 221 |
TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ NHI KHOA |
419,000 |
419,000 |
|
xóa |
| 233 |
U ác tính vùng miệng hàm mặt |
|
|
|
xóa |
| 252 |
Bài giảng nhãn khoa phần trước bán cầu |
|
|
|
xóa |
| 255 |
Thực hành nhãn khoa |
|
|
|
xóa |
| 256 |
Nhãn khoa |
95,000 |
95,000 |
|
xóa |
| 259 |
Giác mạc (giải phẫu, sinh lý, miễn dịch, PT) |
|
|
|
xóa |
| 262 |
Các hội chứng nhãn khoa bệnh lý toàn thân |
28,000 |
28,000 |
|
xóa |
| 263 |
Siêu âm nhãn khoa cơ bản |
|
|
|
xóa |
| 264 |
Phẫu thuật pha cô nhập môn |
38,500 |
38,500 |
|
xóa |
| 280 |
Phẫu thuật nội soi chức năng tai |
|
|
|
xóa |
| 281 |
Giản yếu bệnh học tai mũi họng |
|
|
|
xóa |
| 282 |
Tai mũi họng Q1 |
|
|
|
xóa |
| 283 |
Tai mũi họng Q2 |
|
|
|
xóa |
| 290 |
Bài giảng huyết học truyền máu |
109,000 |
109,000 |
|
xóa |
| 291 |
Tế bào gốc và bệnh lý tế bào gốc tạo máu |
180,000 |
180,000 |
|
xóa |
| 293 |
Điều trị các bệnh ác tính cơ quan tạo máu |
29,000 |
29,000 |
|
xóa |
| 294 |
Huyết học lâm sàng nhi khoa |
|
|
|
xóa |
| 306 |
Vật lý- lý sinh y học |
86,000 |
86,000 |
|
xóa |
| 308 |
Sinh lý bệnh học |
128,000 |
128,000 |
|
xóa |
| 310 |
Sinh lý bệnh miễn dịch (Phần miễn dịch học) |
35,000 |
35,000 |
|
xóa |
| 337 |
THUỐC BIỆT DƯỢC VÀ CÁCH SỬ DỤNG |
725,000 |
725,000 |
|
xóa |
| 340 |
TƯƠNG TÁC THUỐC VÀ CHÚ Ý KHI CHỈ ĐỊNH |
|
|
|
xóa |
| 341 |
DƯỢC THƯ QUỐC GIA VIỆT NAM T1+ T2 LẦN XUẤT BẢN THỨ 3 ( MỚI) |
1,580,000 |
1,580,000 |
|
xóa |
| 342 |
Dùng thuốc và mỹ phẩm nên biết |
|
|
|
xóa |
| 348 |
DƯỢC ĐIỂN VIỆT NAM T2 ( LẦN XUẤT BẢN THỨ 6) |
790,000 |
790,000 |
|
xóa |
| 415 |
Dược thảo toàn thư |
|
|
|
xóa |
| 461 |
HAI MƯƠI BỐN GIỜ MỘT PHÚT |
60,000 |
60,000 |
|
xóa |
| 463 |
Chăm Sóc Và Điều Trị Người Mắc Bệnh Tiêu Hoá |
52,000 |
52,000 |
|
xóa |
| 464 |
Hệ Thống Kinh Lạc - 12 Đường Kinh Chính Và 8 Đường Kỳ Kinh |
120,000 |
120,000 |
|
xóa |
| 528 |
Thoái hóa cột sống cổ và thoát vị đĩa đệm |
90,000 |
90,000 |
|
xóa |
| 532 |
Khám lâm sàng hệ thần kinh |
120,000 |
120,000 |
|
xóa |
| 536 |
Tai biến mạch máu não (Hướng dẫn chẩn đoán) |
|
|
|
xóa |
| 567 |
Bài giảng y học cổ truyền T1 |
|
|
|
xóa |
| 569 |
Chuyên đề nội khoa YHCT |
|
|
|
xóa |
| 571 |
ĐÔNG Y CHẨN ĐOÁN BỆNH TRÊN LƯỠI |
|
|
|
xóa |
| 575 |
Đông y toàn tập |
795,000 |
795,000 |
|
xóa |
| 609 |
Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam |
630,000 |
630,000 |
|
xóa |
| 615 |
Tuệ Tĩnh toàn tập |
235,000 |
235,000 |
|
xóa |
| 616 |
1000 Cây thuốc và động vật làm thuốc ở Việt Nam T1 |
|
|
|
xóa |
| 730 |
Điều dưỡng nội khoa (cao đẳng) |
74,000 |
74,000 |
|
xóa |
| 732 |
Điều dưỡng ngoại khoa (cao đẳng) |
79,000 |
79,000 |
|
xóa |
| 734 |
Điều dưỡng ngoại khoa (trung cấp điều dưỡng đa khoa) |
44,500 |
44,500 |
|
xóa |
| 735 |
Điều dưỡng sản phụ khoa(Trung cấp điều dưỡng ) |
78,000 |
78,000 |
|
xóa |
| 736 |
Điều dưỡng sản phụ khoa |
60,000 |
60,000 |
|
xóa |
| 737 |
Điều dưỡng sản phụ khoa (cử nhân điều dưỡng) |
75,000 |
75,000 |
|
xóa |
| 764 |
Ung thư gan nguyên phát |
150,000 |
150,000 |
|
xóa |
| 765 |
Hóa chất điều trị bệnh ung thư |
|
|
|
xóa |
| 766 |
Cẩm nang vú và bệnh ung thư vú |
|
|
|
xóa |
| 769 |
Ung thư dạ dày |
70,000 |
70,000 |
|
xóa |
| 784 |
Sổ tay lâm sàng chẩn đoán điều trị T2 |
415,000 |
415,000 |
|
xóa |
| 786 |
Bách khoa thư bệnh học T2 |
|
|
|
xóa |
| 787 |
Bách khoa thư bệnh học T3 |
|
|
|
xóa |
| 1024 |
BỆNH HỌC NGOẠI KHOA (SDH)T1 |
345,000 |
345,000 |
|
xóa |
| 1202 |
MÁY LY TÂM (Trung cấp nghề, Cao đẳng) |
27,000 |
27,000 |
|
xóa |
| 1302 |
CÁC THANG ĐIỂM THIẾT YẾU SỬ DỤNG TRONG THỰC HÀNH LÂM SÀNG |
320,000 |
320,000 |
|
xóa |
| 2109 |
TĂNG HUYẾT ÁP CÁC CHỨNG LIÊN ĐỚI - CHUYÊN KHOA CHÂM CỨU T1 |
1,250,000 |
1,250,000 |
|
xóa |
|
Tổng số tiền : 11.356.000 VNĐ
|
|
|
|