| id |
Tên sản phẩm |
Giá bìa |
Giá bán |
SL |
xóa |
| 136 |
Giải phẫu ngực bụng |
110,000 |
110,000 |
|
xóa |
| 143 |
Giải phẫu bệnh học |
250,000 |
250,000 |
|
xóa |
| 190 |
Từ điển thuật ngữ phụ sản P- V- V- P |
135,000 |
135,000 |
|
xóa |
| 366 |
Hóa dược - Dược lý (Dược sỹ trung học) |
93,000 |
93,000 |
|
xóa |
| 367 |
Hóa dược - Dược lý T3 (Dược sỹ trung học) |
34,000 |
34,000 |
|
xóa |
| 403 |
Phương pháp nghiên cứu y dược học |
115,000 |
115,000 |
|
xóa |
| 443 |
Thống kê y tế công cộng( phần phân tích số liệu) |
41,000 |
41,000 |
|
xóa |
| 445 |
Quản lý bệnh viện |
|
|
|
xóa |
| 620 |
Những kỷ niệm chữa bệnh Đông Y |
|
|
|
xóa |
| 656 |
Cấy chỉ |
|
|
|
xóa |
| 697 |
60 cây mẫu trong vườn thuốc |
|
|
|
xóa |
| 751 |
Câu hỏi tự lượng giá điều dưỡng nhi khoa (cao đẳng điều dưỡng) |
54,000 |
54,000 |
|
xóa |
| 752 |
Điều dưỡng cơ bản |
106,000 |
106,000 |
|
xóa |
| 793 |
Từ điển y học Pháp - Anh - Việt |
|
|
|
xóa |
| 1925 |
CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH CƯỜNG GIÁP |
98,000 |
98,000 |
|
xóa |
| 1981 |
ĐỘT QUỴ NÃO NHỮNG ĐIỀU THIẾT YẾU TRONG THỰC HÀNH LÂM SÀNG 2025 |
269,000 |
269,000 |
|
xóa |
| 2002 |
NGOẠI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XÉT NGHIỆM |
120,000 |
120,000 |
|
xóa |
| 2003 |
GIÁO DỤC LIÊN NGÀNH |
100,000 |
100,000 |
|
xóa |
| 2011 |
PHẪU THUẬT THẦN KINH KỸ THUẬT MỔ CẤP CỨU SỌ NÃO |
450,000 |
450,000 |
|
xóa |
| 2012 |
KHÁNG SINH DÙNG TRONG HỒI SỨC TÍCH CỰC |
250,000 |
250,000 |
|
xóa |
| 2016 |
PHÁT TRIỂN CÁ NHÂN VÀ TÍNH CHUYÊN NGHIỆP TRONG NHA KHOA |
150,000 |
150,000 |
|
xóa |
| 2147 |
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH RĂNG HÀM MẶT |
145,000 |
145,000 |
|
xóa |
| 2175 |
TRUNG QUỐC BẢN THẢO - ẢNH MÀU 2024 |
550,000 |
550,000 |
|
xóa |
| 2178 |
LƯƠNG Y NGUYỄN KIỀU |
|
|
|
xóa |
| 2191 |
SONG THAI VÀ VAI TRÒ CỦA CAN THIỆP BÀO THAI - ẢNH MÀU |
460,000 |
460,000 |
|
xóa |
| 2192 |
ĐẺ NON DỰ PHÒNG VÀ QUẢN LÝ - ẢNH MÀU |
390,000 |
390,000 |
|
xóa |
| 2201 |
ẤU ẤU TU TRI ( YÊU TRẺ NÊN BIẾT) |
|
|
|
xóa |
|
Tổng số tiền : 3.920.000 VNĐ
|
|
|
|