| id |
Tên sản phẩm |
Giá bìa |
Giá bán |
SL |
xóa |
| 111 |
Kỹ thuật mổ |
142,000 |
142,000 |
|
xóa |
| 121 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng |
118,000 |
118,000 |
|
xóa |
| 217 |
SÁCH GIÁO KHOA NHI KHOA ( TEXTBOOK OF PEDIATRICS |
|
|
|
xóa |
| 218 |
Thực hành cấp cứu nhi khoa |
181,000 |
181,000 |
|
xóa |
| 219 |
Hướng dẫn chẩn đoán điều trị bệnh trẻ em |
258,000 |
258,000 |
|
xóa |
| 221 |
TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ NHI KHOA |
419,000 |
419,000 |
|
xóa |
| 233 |
U ác tính vùng miệng hàm mặt |
|
|
|
xóa |
| 235 |
Viêm nhiễm miệng hàm mặt |
80,000 |
80,000 |
|
xóa |
| 245 |
Bệnh học miệng (Triệu chứng học) |
|
|
|
xóa |
| 252 |
Bài giảng nhãn khoa phần trước bán cầu |
|
|
|
xóa |
| 255 |
Thực hành nhãn khoa |
|
|
|
xóa |
| 256 |
Nhãn khoa |
95,000 |
95,000 |
|
xóa |
| 259 |
Giác mạc (giải phẫu, sinh lý, miễn dịch, PT) |
|
|
|
xóa |
| 260 |
Phẫu thuật xử trí chấn thương nhãn cầu |
29,000 |
29,000 |
|
xóa |
| 264 |
Phẫu thuật pha cô nhập môn |
38,500 |
38,500 |
|
xóa |
| 290 |
Bài giảng huyết học truyền máu |
109,000 |
109,000 |
|
xóa |
| 291 |
Tế bào gốc và bệnh lý tế bào gốc tạo máu |
180,000 |
180,000 |
|
xóa |
| 294 |
Huyết học lâm sàng nhi khoa |
|
|
|
xóa |
| 336 |
Thuốc bệnh 24 chuyên khoa |
|
|
|
xóa |
| 340 |
TƯƠNG TÁC THUỐC VÀ CHÚ Ý KHI CHỈ ĐỊNH |
|
|
|
xóa |
| 341 |
DƯỢC THƯ QUỐC GIA VIỆT NAM T1+ T2 LẦN XUẤT BẢN THỨ 3 ( MỚI) |
1,580,000 |
1,580,000 |
|
xóa |
| 343 |
Từ điển bách khoa dược học 2007 |
|
|
|
xóa |
| 345 |
Dược Điển Việt Nam 4 |
600,000 |
600,000 |
|
xóa |
| 527 |
Đau thắt lưng và thoát vị đĩa đệm |
68,000 |
68,000 |
|
xóa |
| 532 |
Khám lâm sàng hệ thần kinh |
120,000 |
120,000 |
|
xóa |
| 535 |
U và chấn thương hệ thần kinh |
26,500 |
26,500 |
|
xóa |
| 536 |
Tai biến mạch máu não (Hướng dẫn chẩn đoán) |
|
|
|
xóa |
| 732 |
Điều dưỡng ngoại khoa (cao đẳng) |
79,000 |
79,000 |
|
xóa |
| 734 |
Điều dưỡng ngoại khoa (trung cấp điều dưỡng đa khoa) |
44,500 |
44,500 |
|
xóa |
| 735 |
Điều dưỡng sản phụ khoa(Trung cấp điều dưỡng ) |
78,000 |
78,000 |
|
xóa |
| 736 |
Điều dưỡng sản phụ khoa |
60,000 |
60,000 |
|
xóa |
| 737 |
Điều dưỡng sản phụ khoa (cử nhân điều dưỡng) |
75,000 |
75,000 |
|
xóa |
| 762 |
Bách khoa thư ung thư học |
|
|
|
xóa |
| 764 |
Ung thư gan nguyên phát |
150,000 |
150,000 |
|
xóa |
| 765 |
Hóa chất điều trị bệnh ung thư |
|
|
|
xóa |
| 766 |
Cẩm nang vú và bệnh ung thư vú |
|
|
|
xóa |
| 769 |
Ung thư dạ dày |
70,000 |
70,000 |
|
xóa |
| 783 |
Sổ tay lâm sàng chẩn đoán điều trị T1 |
430,000 |
430,000 |
|
xóa |
| 787 |
Bách khoa thư bệnh học T3 |
|
|
|
xóa |
| 788 |
Bách khoa thư bệnh học T4 |
|
|
|
xóa |
| 1071 |
CÁC BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MÃN TÍNH |
80,000 |
80,000 |
|
xóa |
| 1406 |
TRUYỀN MÁU HIỆN ĐẠI ỨNG DỤNG TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH |
250,000 |
250,000 |
|
xóa |
| 1407 |
DANH MỤC MẪU THUỐC KHUYẾN NGHỊ CHO TRẺ EM CỦA TỔ CHỨC Y TẾ THẾ GIỚI |
181,000 |
181,000 |
|
xóa |
|
Tổng số tiền : 5.541.500 VNĐ
|
|
|
|