| id |
Tên sản phẩm |
Giá bìa |
Giá bán |
SL |
xóa |
| 72 |
Thực hành bệnh tim mạch |
202,000 |
202,000 |
|
xóa |
| 73 |
Hướng dẫn đọc điện tim |
59,000 |
59,000 |
|
xóa |
| 76 |
Suy tim |
46,000 |
46,000 |
|
xóa |
| 83 |
Chẩn đoán hình ảnh ( Đào tạo BS đa khoa) |
|
|
|
xóa |
| 136 |
Giải phẫu ngực bụng |
110,000 |
110,000 |
|
xóa |
| 142 |
Giải phẫu bệnh học(Đào tạo bác sỹ đa khoa) |
160,000 |
160,000 |
|
xóa |
| 143 |
Giải phẫu bệnh học |
250,000 |
250,000 |
|
xóa |
| 147 |
Atlas phần nội tạng |
226,000 |
226,000 |
|
xóa |
| 151 |
Giải phẫu học-SĐH (Ngực – Bụng ) |
175,000 |
175,000 |
|
xóa |
| 166 |
Sản khoa hình minh họa |
75,000 |
75,000 |
|
xóa |
| 190 |
Từ điển thuật ngữ phụ sản P- V- V- P |
135,000 |
135,000 |
|
xóa |
| 263 |
Siêu âm nhãn khoa cơ bản |
|
|
|
xóa |
| 271 |
Nhãn khoa giản yếu T1 |
|
|
|
xóa |
| 293 |
Điều trị các bệnh ác tính cơ quan tạo máu |
29,000 |
29,000 |
|
xóa |
| 310 |
Sinh lý bệnh miễn dịch (Phần miễn dịch học) |
35,000 |
35,000 |
|
xóa |
| 313 |
Ký sinh trùng y học |
95,000 |
95,000 |
|
xóa |
| 331 |
Hoá sinh lâm sàng ý nghĩa LS các xét nghiệm hoá sinh |
108,000 |
108,000 |
|
xóa |
| 337 |
THUỐC BIỆT DƯỢC VÀ CÁCH SỬ DỤNG |
725,000 |
725,000 |
|
xóa |
| 342 |
Dùng thuốc và mỹ phẩm nên biết |
|
|
|
xóa |
| 352 |
DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN (DƯỢC SỸ ĐẠI HỌC) |
|
|
|
xóa |
| 366 |
Hóa dược - Dược lý (Dược sỹ trung học) |
93,000 |
93,000 |
|
xóa |
| 367 |
Hóa dược - Dược lý T3 (Dược sỹ trung học) |
34,000 |
34,000 |
|
xóa |
| 403 |
Phương pháp nghiên cứu y dược học |
115,000 |
115,000 |
|
xóa |
| 409 |
Tổ chức quản lý dược (GT giảng dạy) |
92,000 |
92,000 |
|
xóa |
| 443 |
Thống kê y tế công cộng( phần phân tích số liệu) |
41,000 |
41,000 |
|
xóa |
| 445 |
Quản lý bệnh viện |
|
|
|
xóa |
| 461 |
HAI MƯƠI BỐN GIỜ MỘT PHÚT |
60,000 |
60,000 |
|
xóa |
| 545 |
Thần kinh học lâm sàng |
|
|
|
xóa |
| 613 |
Từ điển thực vật thông dụng T1 |
|
|
|
xóa |
| 623 |
Thuốc Việt Nam |
|
|
|
xóa |
| 641 |
Những phương thuốc bí truyền của thần y hoa đà |
|
|
|
xóa |
| 652 |
Châm cứu giáp ất kinh T2 |
120,000 |
120,000 |
|
xóa |
| 656 |
Cấy chỉ |
|
|
|
xóa |
| 673 |
410 Phương thang đông y thực dụng |
|
|
|
xóa |
| 693 |
Đông y điều trị bệnh tim mạch |
|
|
|
xóa |
| 697 |
60 cây mẫu trong vườn thuốc |
|
|
|
xóa |
| 751 |
Câu hỏi tự lượng giá điều dưỡng nhi khoa (cao đẳng điều dưỡng) |
54,000 |
54,000 |
|
xóa |
| 752 |
Điều dưỡng cơ bản |
106,000 |
106,000 |
|
xóa |
| 754 |
Điều dưỡng cơ bản T2 (Cao đẳng điều dưỡng) |
69,000 |
69,000 |
|
xóa |
| 757 |
Điều dưỡng cấp cứu hồi sức (Cao đẳng) |
23,000 |
23,000 |
|
xóa |
| 784 |
Sổ tay lâm sàng chẩn đoán điều trị T2 |
415,000 |
415,000 |
|
xóa |
| 793 |
Từ điển y học Pháp - Anh - Việt |
|
|
|
xóa |
| 802 |
Từ điển thuật ngữ y học lao động A - P - V |
89,500 |
89,500 |
|
xóa |
| 809 |
Danh bạ điện thoại ngành y tế Việt Nam |
108,000 |
108,000 |
|
xóa |
| 1024 |
BỆNH HỌC NGOẠI KHOA (SDH)T1 |
345,000 |
345,000 |
|
xóa |
| 1502 |
THUỐC NAM CHỮA BỆNH PHỤ KHOA VÀ NHI KHOA |
|
|
|
xóa |
| 1981 |
ĐỘT QUỴ NÃO NHỮNG ĐIỀU THIẾT YẾU TRONG THỰC HÀNH LÂM SÀNG 2025 |
269,000 |
269,000 |
|
xóa |
| 1985 |
CÂY THUỐC VIỆT NAM VÀ NHỮNG BÀI THUỐC THƯỜNG DÙNG T4 |
645,000 |
645,000 |
|
xóa |
| 2002 |
NGOẠI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XÉT NGHIỆM |
120,000 |
120,000 |
|
xóa |
| 2003 |
GIÁO DỤC LIÊN NGÀNH |
100,000 |
100,000 |
|
xóa |
| 2011 |
PHẪU THUẬT THẦN KINH CẤP CỨU NGOẠI KHOA THẦN KINH |
560,000 |
560,000 |
|
xóa |
| 2012 |
KHÁNG SINH DÙNG TRONG HỒI SỨC TÍCH CỰC |
250,000 |
250,000 |
|
xóa |
| 2017 |
KHOA HỌC HÀNH VI TRONG RĂNG HÀM MẶT |
70,000 |
70,000 |
|
xóa |
| 2103 |
TẠO HÌNH THẨM MỸ NGỰC |
325,000 |
325,000 |
|
xóa |
| 2145 |
SINH LÝ HỌC T1 ( SÁCH ĐÀO TẠO SĐH) |
290,000 |
290,000 |
|
xóa |
| 2147 |
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH RĂNG HÀM MẶT |
145,000 |
145,000 |
|
xóa |
| 2149 |
MỘT SỐ KỸ THUẬT THỰC HÀNH CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH THEO CHUYÊN KHOA |
485,000 |
485,000 |
|
xóa |
| 2153 |
Y HỌC SINH SẢN ĐẠI CƯƠNG |
180,000 |
180,000 |
|
xóa |
| 2159 |
CẢI THIỆN HẤP THU THUỐC DÙNG QUA ĐƯỜNG TIÊU HÓA |
110,000 |
110,000 |
|
xóa |
| 2170 |
HỒI SỨC NGOẠI THẦN KINH CƠ BẢN |
150,000 |
150,000 |
|
xóa |
| 2174 |
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH CƠ BẢN - ẢNH MÀU |
1,480,000 |
1,480,000 |
|
xóa |
| 2175 |
TRUNG QUỐC BẢN THẢO - ẢNH MÀU 2024 |
550,000 |
550,000 |
|
xóa |
| 2178 |
LƯƠNG Y NGUYỄN KIỀU |
|
|
|
xóa |
| 2183 |
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG KHÁNG SINH TRONG LÂM SÀNG TẠI BỆNH VIỆN BẠCH MAI |
270,000 |
270,000 |
|
xóa |
| 2192 |
ĐẺ NON DỰ PHÒNG VÀ QUẢN LÝ - ẢNH MÀU |
390,000 |
390,000 |
|
xóa |
| 2196 |
CẨM NANG TRA CỨU TƯƠNG TÁC THUỐC CẦN LƯU Ý KHI THỰC HÀNH LÂM SÀNG |
200,000 |
200,000 |
|
xóa |
| 2199 |
HỒI SỨC CẤP CỨU TRẺ EM ĐẠI CƯƠNG CẤY GHÉP TẠNG NGƯỜI |
330,000 |
330,000 |
|
xóa |
| 2201 |
ẤU ẤU TU TRI ( YÊU TRẺ NÊN BIẾT) |
|
|
|
xóa |
| 2218 |
BỆNH DA HIẾM GẶP - ẢNH MÀU |
459,000 |
459,000 |
|
xóa |
|
Tổng số tiền : 11.572.500 VNĐ
|
|
|
|