| id |
Tên sản phẩm |
Giá bìa |
Giá bán |
SL |
xóa |
| 142 |
Giải phẫu bệnh học(Đào tạo bác sỹ đa khoa) |
160,000 |
160,000 |
|
xóa |
| 313 |
Ký sinh trùng y học |
95,000 |
95,000 |
|
xóa |
| 355 |
THUỐC GIẢM ĐAU CHÔNG VIÊM VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU TÁC DỤNG DƯỢC LÝ |
280,000 |
280,000 |
|
xóa |
| 375 |
Hóa dược 1 (Đào tạo dược sỹ đại học) |
160,000 |
160,000 |
|
xóa |
| 409 |
Tổ chức quản lý dược (GT giảng dạy) |
92,000 |
92,000 |
|
xóa |
| 441 |
Quản lý và kinh tế dược |
|
|
|
xóa |
| 550 |
Bệnh học phẫu thuật thần kinh |
132,000 |
132,000 |
|
xóa |
| 587 |
Dược học cổ truyền |
|
|
|
xóa |
| 593 |
NỘI KINH (Tái Bản) |
|
|
|
xóa |
| 623 |
Thuốc Việt Nam |
|
|
|
xóa |
| 641 |
Những phương thuốc bí truyền của thần y hoa đà |
|
|
|
xóa |
| 652 |
Châm cứu giáp ất kinh T2 |
120,000 |
120,000 |
|
xóa |
| 698 |
Đại danh y Lãn Ông và cơ sở tư tưởng của nghề làm thuốc chữa bệnh |
12,000 |
12,000 |
|
xóa |
| 744 |
Điều dưỡng hồi sức cấp cứu(cử nhân điều dưỡng) |
|
|
|
xóa |
| 754 |
Điều dưỡng cơ bản T2 (Cao đẳng điều dưỡng) |
69,000 |
69,000 |
|
xóa |
| 757 |
Điều dưỡng cấp cứu hồi sức (Cao đẳng) |
23,000 |
23,000 |
|
xóa |
| 809 |
Danh bạ điện thoại ngành y tế Việt Nam |
108,000 |
108,000 |
|
xóa |
| 1502 |
THUỐC NAM CHỮA BỆNH PHỤ KHOA VÀ NHI KHOA |
|
|
|
xóa |
| 1978 |
GIÁO DỤC SỨC KHỎE |
90,000 |
90,000 |
|
xóa |
| 2014 |
THỰC HÀNH LÂM SÀNG NHA KHOA TRẺ EM |
140,000 |
140,000 |
|
xóa |
| 2148 |
DƯỢC THẢO TOÀN THƯ - TOÀN BỌ ẢNH MÀU |
|
|
|
xóa |
| 2159 |
CẢI THIỆN HẤP THU THUỐC DÙNG QUA ĐƯỜNG TIÊU HÓA |
110,000 |
110,000 |
|
xóa |
| 2170 |
HỒI SỨC NGOẠI THẦN KINH CƠ BẢN |
150,000 |
150,000 |
|
xóa |
| 2174 |
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH CƠ BẢN - ẢNH MÀU |
1,480,000 |
1,480,000 |
|
xóa |
| 2176 |
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH UNG THƯ THƯỜNG GẶP |
465,000 |
465,000 |
|
xóa |
| 2182 |
Y TÔN KIM GIÁM NỘI KHOA T1 |
|
|
|
xóa |
| 2199 |
HỒI SỨC CẤP CỨU TRẺ EM ĐẠI CƯƠNG CẤY GHÉP TẠNG NGƯỜI |
330,000 |
330,000 |
|
xóa |
|
Tổng số tiền : 4.016.000 VNĐ
|
|
|
|