| id |
Tên sản phẩm |
Giá bìa |
Giá bán |
SL |
xóa |
| 190 |
Từ điển thuật ngữ phụ sản P- V- V- P |
135,000 |
135,000 |
|
xóa |
| 271 |
Nhãn khoa giản yếu T1 |
|
|
|
xóa |
| 282 |
Tai mũi họng Q1 |
|
|
|
xóa |
| 337 |
THUỐC BIỆT DƯỢC VÀ CÁCH SỬ DỤNG |
725,000 |
725,000 |
|
xóa |
| 352 |
DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN (DƯỢC SỸ ĐẠI HỌC) |
|
|
|
xóa |
| 355 |
THUỐC GIẢM ĐAU CHÔNG VIÊM VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU TÁC DỤNG DƯỢC LÝ |
280,000 |
280,000 |
|
xóa |
| 366 |
Hóa dược - Dược lý (Dược sỹ trung học) |
93,000 |
93,000 |
|
xóa |
| 367 |
Hóa dược - Dược lý T3 (Dược sỹ trung học) |
34,000 |
34,000 |
|
xóa |
| 375 |
Hóa dược 1 (Đào tạo dược sỹ đại học) |
160,000 |
160,000 |
|
xóa |
| 403 |
Phương pháp nghiên cứu y dược học |
115,000 |
115,000 |
|
xóa |
| 409 |
Tổ chức quản lý dược (GT giảng dạy) |
92,000 |
92,000 |
|
xóa |
| 441 |
Quản lý và kinh tế dược |
|
|
|
xóa |
| 443 |
Thống kê y tế công cộng( phần phân tích số liệu) |
41,000 |
41,000 |
|
xóa |
| 445 |
Quản lý bệnh viện |
|
|
|
xóa |
| 545 |
Thần kinh học lâm sàng |
|
|
|
xóa |
| 550 |
Bệnh học phẫu thuật thần kinh |
132,000 |
132,000 |
|
xóa |
| 741 |
Điều dưỡng cơ bản T2( cử nhân điều dưỡng ) |
48,000 |
48,000 |
|
xóa |
| 744 |
Điều dưỡng hồi sức cấp cứu(cử nhân điều dưỡng) |
|
|
|
xóa |
| 751 |
Câu hỏi tự lượng giá điều dưỡng nhi khoa (cao đẳng điều dưỡng) |
54,000 |
54,000 |
|
xóa |
| 752 |
Điều dưỡng cơ bản |
106,000 |
106,000 |
|
xóa |
| 754 |
Điều dưỡng cơ bản T2 (Cao đẳng điều dưỡng) |
69,000 |
69,000 |
|
xóa |
| 757 |
Điều dưỡng cấp cứu hồi sức (Cao đẳng) |
23,000 |
23,000 |
|
xóa |
| 793 |
Từ điển y học Pháp - Anh - Việt |
|
|
|
xóa |
| 802 |
Từ điển thuật ngữ y học lao động A - P - V |
89,500 |
89,500 |
|
xóa |
| 804 |
Từ điển bách khoa y học phổ thông |
270,000 |
270,000 |
|
xóa |
| 809 |
Danh bạ điện thoại ngành y tế Việt Nam |
108,000 |
108,000 |
|
xóa |
| 810 |
MÔ HỌC |
450,000 |
450,000 |
|
xóa |
| 1978 |
GIÁO DỤC SỨC KHỎE |
90,000 |
90,000 |
|
xóa |
| 2003 |
GIÁO DỤC LIÊN NGÀNH |
100,000 |
100,000 |
|
xóa |
| 2014 |
THỰC HÀNH LÂM SÀNG NHA KHOA TRẺ EM |
140,000 |
140,000 |
|
xóa |
| 2016 |
PHÁT TRIỂN CÁ NHÂN VÀ TÍNH CHUYÊN NGHIỆP TRONG NHA KHOA |
150,000 |
150,000 |
|
xóa |
| 2017 |
KHOA HỌC HÀNH VI TRONG RĂNG HÀM MẶT |
70,000 |
70,000 |
|
xóa |
| 2091 |
THỰC HÀNH PHÁP CHẾ DƯỢC NĂM 2021 |
100,000 |
100,000 |
|
xóa |
| 2102 |
SƯ PHẠM Y HỌC |
150,000 |
150,000 |
|
xóa |
| 2138 |
SẢN KHOA 2022 |
260,000 |
260,000 |
|
xóa |
| 2147 |
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH RĂNG HÀM MẶT |
145,000 |
145,000 |
|
xóa |
| 2149 |
MỘT SỐ KỸ THUẬT THỰC HÀNH CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH THEO CHUYÊN KHOA |
485,000 |
485,000 |
|
xóa |
| 2153 |
Y HỌC SINH SẢN ĐẠI CƯƠNG |
180,000 |
180,000 |
|
xóa |
| 2155 |
CẤP CỨU SẢN PHỤ KHOA, CÓ ẢNH MÀU |
350,000 |
350,000 |
|
xóa |
| 2170 |
HỒI SỨC NGOẠI THẦN KINH CƠ BẢN |
150,000 |
150,000 |
|
xóa |
| 2189 |
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ BỆNH VIỆN TAI MŨI HỌNG TP. HỒ CHÍ MINH |
270,000 |
270,000 |
|
xóa |
| 2191 |
SONG THAI VÀ VAI TRÒ CỦA CAN THIỆP BÀO THAI - ẢNH MÀU |
460,000 |
460,000 |
|
xóa |
| 2192 |
ĐẺ NON DỰ PHÒNG VÀ QUẢN LÝ - ẢNH MÀU |
390,000 |
390,000 |
|
xóa |
| 2196 |
CẨM NANG TRA CỨU TƯƠNG TÁC THUỐC CẦN LƯU Ý KHI THỰC HÀNH LÂM SÀNG |
200,000 |
200,000 |
|
xóa |
|
Tổng số tiền : 6.714.500 VNĐ
|
|
|
|