| id |
Tên sản phẩm |
Giá bìa |
Giá bán |
SL |
xóa |
| 145 |
Atlas giải phẫu người (ảnh vẽ) 2020 |
580,000 |
580,000 |
|
xóa |
| 149 |
Giải phẫu bệnh đại cương |
95,000 |
95,000 |
|
xóa |
| 192 |
Kỹ thuật hiện đại ứng dụng thăm dò SPK |
|
|
|
xóa |
| 233 |
U ác tính vùng miệng hàm mặt |
|
|
|
xóa |
| 255 |
Thực hành nhãn khoa |
|
|
|
xóa |
| 285 |
Chứng viêm mũi, họng và xử trí |
16,000 |
16,000 |
|
xóa |
| 286 |
Điện quang tai mũi họng |
|
|
|
xóa |
| 347 |
Dược thư quốc gia Việt Nam(Dùng cho tuyến y tế cơ sở) MỚI |
250,000 |
250,000 |
|
xóa |
| 384 |
Hóa học hữu cơ T2 (Dược sỹ đại học) |
81,000 |
81,000 |
|
xóa |
| 424 |
Các thuốc chữa bệnh ngoài da, da liễu phong |
48,000 |
48,000 |
|
xóa |
| 435 |
Kháng sinh trị liệu trong thực hành lâm sàng |
|
|
|
xóa |
| 458 |
Dịch tễ dược học (Dược sỹ đaị học) |
62,000 |
62,000 |
|
xóa |
| 459 |
Dịch tễ học |
95,000 |
95,000 |
|
xóa |
| 558 |
Chẩn đoán điều trị những bệnh cơ xương khớp thường gặp |
58,000 |
58,000 |
|
xóa |
| 591 |
Cách chọn vị thuốc tốt bào chế đúng xây dựng phương thang hay theo kinh thư |
|
|
|
xóa |
| 671 |
Dịch học ngũ linh |
250,000 |
250,000 |
|
xóa |
| 684 |
Hoa Đà thần y bí truyền |
|
|
|
xóa |
| 845 |
Bệnh thận |
195,000 |
195,000 |
|
xóa |
| 1302 |
CÁC THANG ĐIỂM THIẾT YẾU SỬ DỤNG TRONG THỰC HÀNH LÂM SÀNG |
320,000 |
320,000 |
|
xóa |
| 1682 |
HÓA SINH LÂM SÀNG |
180,000 |
180,000 |
|
xóa |
| 2104 |
PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ DA ĐẦU |
460,000 |
460,000 |
|
xóa |
| 2146 |
SINH LÝ HỌC T2 ( DÙNG ĐÀO TẠO SĐH) |
330,000 |
330,000 |
|
xóa |
| 2197 |
TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH HÔ HẤP TRẺ EM |
420,000 |
420,000 |
|
xóa |
| 2202 |
ẤU ẤU TU TRI |
|
|
|
xóa |
|
Tổng số tiền : 3.440.000 VNĐ
|
|
|
|